422 lượt xem Theo Dõi Chúng Tôi Trên google news Vandongho

Thông số kỹ thuật đồng hồ điện từ

Đồng hồ điện từ được sử dụng  nhiều trong công nghiệp, vì nó đáp ứng được yêu cầu về một thiết bị hiện đại, hoạt động ổn định. Bài viết này tôi sẽ giới thiệu cho các bạn các thông số kỹ thuật của đồng hồ điện từ và ý nghĩa của chúng. Hãy cùng tôi tìm hiểu nhé !

Cấu tạo và nguyên lý hoạt động của đồng hồ điện từ 

Bài viết này chúng tôi không đi sâu vào phân tích  khái niệm và nguyên lý hoạt động của dòng đồng hồ lưu lượng nữa . Các bạn cần thêm thông tin vui lòng truy cập vào link : Đồng hồ đo nước điện tử  hoặc gọi điện đến số 0967334383 để được hỗ trợ nhé 

Đồng hồ lưu lượng dạng điện từ được chia thành 2 khối chính .Khối xử lý trung tâm và khối thân đồng hồ. Chúng ta hay xem thông số kỹ thuật và nhiệm vụ của từng chi tiết đấy trong đồng hồ điện từ nhé. 

Thống số chi tiết Khối xử lý trung tâm :

  • Vỏ : hợp kim nhôm, sơn phủ các điện, chịu lực chính, bảo vể các chi tiết bên trong.
  • Bảng mạch điện tử : Chứa các linh kiện ( Chip nhớ, chip tín hiệu, chip điều khiển…) Bộ não chính của đồng hồ, nhận và sử lý  tín hiệu.
  • Màn hình điện tử : Là loại màn hình LCD , có thể có 2,3,4 dòng tùy từng model. Các thông số chính gồm ( lưu lượng tức thời, lưu lượng tổng với 9 hàng ký tự , độ biến thiên dòng chảy )
  • Chân nối : Chân nối nguồn, chân nối đất, chân nối tín hiệu vào, ra.

Thông số chi kỹ thuật của đầu đồng hồ điện từ

Thông số chi tiết Khối thân đồng hồ  : 

  • Thân đồng hồ gồm lớp vỏ lằm bằng nhôm hợp kim,  bảo về các bộ bận bên trong,  liên kết với mặt bích và khối xử lý trung tâm
  • Cuộn dây điện  từ được đặt 2 bên đối xứng của ống đo
  • lớp lót  : Bộ phận tiếp xúc trực tiếp với lưu chất
  • Tiếp điểm : tiếp xúc và nhận tín hiệu  phản hồi về bộ xử lý trung tâm .
  • Ngaoif ra còn có các chi tiết phụ trợ trên khối thân đồng hồ lưu lượng điện từ như  tem đồng hồ, tem chiều dòng chảy , chân nối đất phần thân

Thông số kỹ thuật phần thân đồng hồ điện từ

Bảng thông số kỹ thuật chi tiết của đồng hồ lưu lượng điện từ

Đây là thông số kỹ thuật chung của dòng đồng hồ đo lưu lượng điện từ, nó áp dụng cho tất cả các dòng đồng hồ đo nước thải điện từ , đồng hồ đo nước sạch, đồng hồ đo hóa chất :
Kích thước DN100mm-DN2000mm
Áp suất định mức 0,6-1,6Mpa (2,5Mpa / 4,0Mpa / 6,4Mpa … Tối đa 42Mpa)
Độ chính xác ± 0,5% (Tiêu chuẩn) ± 0,3% hoặc ± 0,2% (Tùy chọn)
Vật liệu Lót PTFE, Neoprene, Cao su cứng, EPDM, FEP, Polyurethane, PFA
Vật liệu điện cực SUS316L, Hastelloy B, Hastelloy C,Titan, Tantali, Bạch kim-iridi
Phiên bản Loại compac , loại màn hình rời
Nhiệt độ môi trường -20 ~ + 60 độ C (Loại tích phân)
Độ ẩm môi trường 5 ~ 100% RH (độ ẩm tương đối) 
Dải đo Tối đa 15m / s
Độ dẫn nhiệt 5usd / cm
Cấp bảo vệ IP65 (Tiêu chuẩn); IP68 (Tùy chọn cho loại điều khiển từ xa)
Đạng kết nối Mặt bích (Tiêu chuẩn), Wafer, Ren, Tri-kẹp, v.v. (Tùy chọn)
Tín hiệu đầu ra Pluse/ Annalog
Giao tiếp RS485 (Tùy chọn), HART (Tùy chọn), GPRS / GSM (Tùy chọn)
Nguồn điện 220V,Nguồn pin 3.6V + DC24V (Tùy chọn)
Công suất tiêu thụ 0,5 w- 2,25 w
Tín hiệu báo động Báo động giới hạn trên / Báo động giới hạn dưới
Tự chẩn đoán Báo động đường ống rỗng, Báo động thú vị
Chống cháy nổ ATEX
Xuất xứ Taiwan, Korea, GREE,
Bảo Hành 12 tháng – 18 tháng

Thông số kỹ thuật của  lớp lót  đồng hồ điện từ và ứng dụng của nó

Như các bạn đã biết ở trên , lớp lót đồng hồ điện từ là lớp tiếp xúc chính với lưu chất nên cần được chọn lựa kỹ nếu không sẽ ảnh hưởng đến  tuổi thọ của đồng hồ điện từ :

Vật liệu điện cực Môi trường áp dụng
SUS316L Áp dụng trong môi trường nước, nước thải và chất ăn mòn thấp.
Được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp xăng dầu, hóa học, cacbamit, v.v.
Hastelloy B Có khả năng chống lại vitriol, photphat, hydrofluoricacid, axit hữu cơ, v.v. là axit có thể oxy hóa, kiềm và muối không oxy hóa.
Có khả năng chống chịu mạnh với axit clohydric ở bất kỳ độ bền nào
dưới piont sinh học.
Hastelloy C Chịu được axit oxy hóa như axit nitric, axit hỗn hợp cũng như muối oxy hóa như Fe +++, Cu ++ và nước biển.
Titan Áp dụng trong nước biển, và các loại clorua, muối hypoclorit, axit oxy hóa (bao gồm cả axit nitric bốc khói), axit hữu cơ, kiềm, v.v.
Không bền với axit khử nguyên chất (chẳng hạn như axit sunfuric, axit clohydric ăn mòn.
Nhưng nếu axit có chứa chất chống oxy hóa (như Fe +++, Cu ++) thì ăn mòn sẽ giảm đi rất nhiều.
Tantali Có khả năng chống lại các môi trường ăn mòn mạnh tương tự như thủy tinh.
Hầu như có thể áp dụng cho tất cả các môi trường hóa chất.
Ngoại trừ axit flohiđric, oleum và kiềm.
Hầu như có thể áp dụng trong tất cả các môi trường hóa học ngoại trừ muối
amoni.

Tên loại vật liệu lót Các tính chất và môi trường sử dụng
Vật liệu PTFE – Một trong những vật liệu ổn định nhất về mặt hóa học trong chất dẻo, có thể chịu được axit clohydric sôi, axit sulfuric, axit nitric và
nước cường toan, nhưng cũng có các axit đậm đặc và các dung môi hữu cơ khác nhau
– Chịu được nhiệt độ≤80 ℃
-Lưu chất ăn mòn mạnh như axit và bazơ
Vật liệu PFA – Ổn định hóa học, cách điện, độ nhớt, không dính và dễ cháy tương tự như F46 , Nhưng, vật liệu PFA
cho thấy sức bền, khả năng chống lão hóa và nhiệt độ tốt hơn F46
chịu nhiệt độ sử dụng lâu dài ≤150 ℃
bám dính tốt với kim loại, chống mài mòn tốt hơn PTFE, F46
– Có thể được sử dụng để đo hầu hết các lưu chất ăn mòn mạnh như axit mạnh, bazơ mạnh, chất oxy hóa mạnh nhưng không dùng cho KOH, axit nitric, axit flohydric, v.v.
– Không cháy 、 Chịu nhiệt độ cao , Độ bền cơ học ở nhiệt độ cao cao hơn PTFE và F46
VậtliệuF46 – Ổn định hóa học, cách điện, bôi trơn, không dính và dễ cháy tương tự như PTFE , Nhưng, vật liệu F46
cho thấy sức bền, khả năng chống lão hóa và nhiệt độ tốt hơn so với PTFE
chịu nhiệt độ sử dụng lâu dài ≤110 ℃
bám dính tốt với kim loại, chống mài mòn tốt hơn PTFE
– Có thể được sử dụng để đo hầu hết các phương tiện ăn mòn mạnh như axit mạnh, bazơ mạnh, chất oxy hóa mạnh nhưng không dùng cho KOH,
axit nitric, axit flohydric, v.v.
– Với đặc tính chống xé rách tuyệt vời
Cao su cloropren (CR) – Độ đàn hồi tuyệt vời và khả năng chống mài mòn
điện trở nhiệt độ≤65 ℃
– Resistance năng chống ăn mòn của axit nói chung là thấp tập trung, cơ sở, phương tiện truyền thông và muối, không dung nạp năng chống ăn mòn của quá trình oxy hóa phương tiện truyền thông đề kháng
– Đo lường nước , nước thải, bùn, bột giấy khoáng
cao su polyurethane (UR) có hiệu suất chống mài mòn tốt và khả năng chống dầu tốt
chịu nhiệt độ sử dụng lâu dài ≤60 ℃
Độ bền cao và khả năng chống xé rách tốt, nhưng khả năng chống axit và năng lượng kiềm kém

 

 

 

Thông số  kích thước tương quan đến vận tốc dòng chảy và dải đo lưu lượng của đồng hồ điện từ:

Các thông số kỹ thuật các bạn có thể xem trên tem sản phẩm  như hình dưới đây :

Thông số kỹ thuật đồng hồ điện từ được thể hiện trên tem

Ngoài ra bạn có thể tham khảo tương quan cảu kích thước đồng hồ điện từ tại các vận tốc dòng chảy  để tính ra được dải đo lưu lượng tương ứng .

Ví dụ : Đồng hồ điện từ DN32  khi nước ở vận tốc trung bình là 10m/s thì lưu lượng nước tối ta nó đo được là 28,9 m3/h .

Kích thước  vận tốc
DN (mm) 0,1m / s 0,2m / s 0,5m / s 1m / s 4m / s 10m / s 12m / s 15m / s
10 0,028 0,057 0,141 0,283 1.130 2,826 3.391 4.239
15 0,064 0,127 0,318 0,636 2,543 6.359 7.630 9.538
20 0,113 0,226 0,565 1.130 4,522 11.304 13,56 16,956
25 0,177 0,353 0,883 1.766 7.065 17,663 21,2 26.494
32 0,289 0,579 1.447 2.894 11.575 28,938 34,73 43.407
40 0,452 0,904 2.261 4,522 18.086 45.216 54,26 67.824
50 0,707 1.413 3.533 7.065 28.260 70.650 84,78 105,98
65 1.19 2,39 5,97 11,94 47,76 119,40 143.3 179,10
80 1,81 3,62 9.04 18.09 72,35 180,86 217.0 271,30
100 2,83 5,65 14,13 28,26 113.04 282,60 339,1 423,90
125 4,42 8,83 22.08 44,16 176,63 441,56 529,9 662,34
150 6,36 12,72 31,79 63,59 254,34 635,85 763.0 953,78
200 11.3 22,61 56,52 113.04 452,16 1130,40 1356 1696
250 17,66 35,33 88,31 176,53 706.50 1766,25 2120 2649
300 25.43 50,87 127,2 254,34 1017 2543,40 3052 3815
350 34,62 69,24 173.1 346,19 1385 3461,85 4154 5193
400 45 90 226,1 452 1809 4522 5426 6782
450 57 114 286,1 572 2289 5723 6867 8584
500 71 141 353,3 707 2826 7065 8478 10598
600 102 203 508,7 1017 4069 10174 12208 15260
700 138 277 692,4 1385 5539 13847 16617 20771
800 181 362 904,3 1809 7235 18086 21704 27130
900 229 458 1145 2289 9156 22891 27469 34336
1000 283 565 1413 2826 11304 28260 33912 42390
1200 407 814 2035 4069 16278 40694 48833 61042
1400 554 1108 2769 5539 22156 55390 66468 83084
1600 723 1447 3617 7235 28938 72346 86815 108518
1800 916 1831 4578 9156 36625 91562 109875 137344
2000 1130 2261 5652 11304 45216 113040 135648 169560

Trên đây là nôi dung về “Thông số kỹ thuật đồng hồ điện từ ”  bài viết có tham khảo tư liệu nước ngoài cần thêm thông tin  liên hệ báo giá vui lòng gọi điện đển số : 09673.33.43.83 

Cảm ơn các bạn đã theo dõi ! 

One thought on “Thông số kỹ thuật đồng hồ điện từ

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.